dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
t^
««
«
25
26
27
28
29
»
»»
Words Containing "t^"
Trai tơ lấy phải nạ dòng, như nước mắm thối chấm lòng lợn thiu
Trai tơ vớ nạ dòng
Trai tráng sĩ so vai rụt cổ, gái thuyền quyên mặt bủng da chì
Trai trứng cá, gái má hồng
Trai Trung Hà, đàn bà Thượng Nông.
Trai tứ chiếng, gái giang hồ
Trai tứ chiếng, gái giang hồ, gặp nhau ta nổi cơ đồ cũng nên
Trai tứ chiếng, gái giang hồ, gặp nhau ta nổi cơ đồ từ đây
Trai tứ chiếng hầu bao dạ cá, gái giang hồ yếm vá, cổ sây
Trai tứ chiếng là người con trai đi khắp phương trời kiếm ăn
Trai đua mạnh gái đua mềm
Trai Đức Tái, gái Thị Cầu, trâu Đại Toán
Trai Vài, gái Vật.
Trai vô phúc chưa làm đã hỏi, gái vô duyên chưa nói đã cười
Trái xanh chết, duồng trái úa
Trai xóm trại, gái hàng cơm
Trai xóm trại, gái Tràng Thi
Trả lễ bà chúa Mường
Trăm bó đóm, chẳng bằng một bó đuốc
Trăm bó đuốc bắt được con ếch
Trăm bó đuốc bắt được một con ếch
Trăm bó đuốc cũng được con ếch
Trăm bó đuốc cũng vớ được con ếch
Trăm cái đấm chẳng bằng một cái đạp
Trăm cái đấm không bằng cái đạp
Trăm cái đấm không bằng một cái đạp
Trăm cái khôn, dồn cái dại
Trăm cái khôn dồn một cái dại
Trăm cái khôn, sẩy một cái dại
Trâm cài lược giắt
Trăm cái phúc nhà vợ không bằng một cái nợ nhà chồng
Trăm cái phúc nhà vợ, không gánh nổi cái nợ nhà chồng
Trăm cái rui chui một cái nóc
Trăm cái rui chui một nóc
Trăm cái rui đội một cái nóc, một cái nóc gánh trăm cái rui
Trăm cái tên nhằm một cái đụn
Trăm cái tội không bằng chỗ lội làng Đoàn
Trăm cái tội không bằng chỗ lội Long Xuyên.
Trăm câu nói không bằng hòn dọi chứng cho
Trăm chắp ngàn nối
Trẫm chết thì trạng cũng già
Trẫm chết trạng cũng già
Trăm chứng, trăm bệnh
Trăm con gái, không bằng hòn dái con trai
Trăm con trai không bằng lỗ tai con gái
Trăm con trai không bằng lỗ tai con gái; trăm con gái không bằng hòn dái con trai
Trăm dao bầu không bằng một câu nói phải
Trăm dâu cũng đổ đầu tầm
Trăm dâu đổ đầu tằm
Trăm dâu đổ đầu tầm
Trăm dâu đổ đầu tầm cả
Trăm gái không bằng dái trai
Trâm gãy bình rơi
Trâm gãy gương tan
Trăm hay chẳng bằng tay quen
Trăm hay chẳng tày tay quen
Trăm hay không bằng tay quen
Trăm hay xoay vào lòng
Trăm họ cầm tay, trời lay đất lở
Trăm họ cởi áo, vạn nhà tháo khăn
Trăm hòn chì chẳng đúc nên chuông
Trăm hòn chì đúc chẳng nên chuông
Trăm hột cơm có hột vãi hột rơi
Trăm hột cơm cũng có hột vãi hột rơi
Trăm kẻ bán chán vạn người mua
Trăm kẻ bán vạn kẻ mua
Trăm kẻ bán, vạn người mua
Trăm khéo nghìn khôn, đến cửa nhà dì cũng quỳ gối luồn tay
Trăm khéo nghìn khôn, năm lừa bảy lọc
Trăm khúc sông đổ một ngọn nguồn
Trăm lá dân đổ cả cho tằm, trăm con sông đổ cả về bể
Trăm lần chết giả, ngồi ngã mà ăn
Trăm lần luyện mới thành tài, có phải lạc loài mà luyện thành ma
Trăm lần nung luyện một chuyến ra tay
Trăm lời nói không bằng hòn rọi chứng cho
Tràm, Luông, Ngo, Kép, Nứa, Giàng, tháng tư mồng tám giỗ nàng Giã Tiên
Trăm muỗi đuổi được dơi, trăm lời dời sơn thạch
Trăm mưu ngàn kế, tay bế nhân luân
Trăm năm ai chớ bỏ ai, chỉ thêu nên gấm sắt mài nên kim
Trăm năm ai chớ bỏ ai, chỉ thêu nên gấm, sắt mài thành kim
Trăm năm bia đá cũng mòn, nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ
Trăm năm bia đá cũng mòn, nghìn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ
Trăm năm bia đá thì mòn, ngàn năm bia miệng hãy còn trơ trơ
Trăm năm bia đá thì mòn, nghìn năm bia miệng hãy còn trơ trơ
Trăm năm bia đá thì mòn, nghìn năm bia miệng vẫn còn trơ trơ
Trăm năm cũng chẳng có suy, Gia Bình ngũ hổ chầu về Thiên Thai
Trăm năm ở với người đần, không bằng một chốc ở gần người khôn
Trăm năm ở với người đần, không bằng một lúc o gần người khôn
Trăm năm thì ngắn, một ngày dài ghê
Trăm năm thì ngắn, một ngày thì dài
««
«
25
26
27
28
29
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...